𧡩

Tổng quan

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Hán ngữ Trung cổghuanx
Phản thiết况晚切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】况晚切【集韻】火遠切,𠀤暄上聲。【說文】大視也。 又【集韻】戸管切,音緩。又【類篇】逵員切,音權。義𠀤同。 又【㴑原】與䁔同。【集韻】或作𥆗。

Thuyết Văn

大視也。 从見。爰聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

目部曰。䁔、大目也。故爲大視。 況晩切。十四部。

【𧡩】 Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 見 (kiến) | Thanh phù (聲符): 爰 (vươn) Phiên thiết: 況晩切 → huống + vãn Nghĩa: đại (lớn)視 vậy。 từ kiến (thấy)。爰 thanh。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư