𧡸
Tổng quan
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Phản thiết | 當侯切 |
|---|---|
| Thanh mẫu | 端 |
| Vận | 侯 |
| Đẳng | 1 |
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】【集韻】𠀤當侯切,音兜。【說文】目蔽垢也。【集韻】或作𥉝。
Thuyết Văn
目蔽垢也。 从見。𠁁聲。讀若兜。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
目部所謂𥋚兜也。兜卽𧡸字。 當矦切。四部。
【𧡸】 Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 見 (kiến) | Thanh phù (聲符): 𠁁 (𠁁) Nghĩa: mục (Con mắt.) tế (Che. Như {y phục chi) cấu (Cáu bẩn. Như {khứ cấ) vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 𥆖 · 𧡀 · 𧢗 · 𰴛