𧢄

Tổng quan

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Hán ngữ Trung cổpjeux
Phản thiết方小切
Thanh mẫu

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】方小切【集韻】俾小切,𠀤音褾。【說文】目有所察省見也。 又【集韻】匹沼切,飄上聲。義同。 又【集韻】紕招切,音飄。明察也。與瞟同。【說文】本作𧢨。

Thuyết Văn

目有察省見也。 从見。㶾聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

目偶有所見也。伺者有意。者無心。今俗語尙云。與目部之瞟、音義皆同。 方小切。二部。方係類隔。

【𧢄】 Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 見 (kiến) | Thanh phù (聲符): 㶾 (phiêu) Phiên thiết: Phương tiểu thiết Thượng tự: 方 (phương) | Hạ tự: 小 (tiểu) Trung cổ thanh mẫu: 非母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'ph' + vận mẫu 'iêu' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → hỏi Suy luận: phiểu (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: mục (Con mắt.) hữu (Có.) sát (Xét lại.) tỉnh (Coi xét. Thiên tử đi) kiến (Thấ…

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 𧢨 · 𫌬