𧢜

Tổng quan

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Hán ngữ Trung cổbyan
Phản thiết孚萬切
Thanh mẫu

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】附袁切【集韻】符袁切,𠀤音煩。【說文】䚔𧢜也。【類篇】暫見也。 又【集韻】孚袁切,音翻。又翻阮切,翻上聲。又孚萬切,翻去聲。義𠀤同。【類篇】或省作𧢎。

Thuyết Văn

䚔𧢜也。从見。樊聲。讀若幡。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

附袁切。十四部。小徐本篆作。

【𧢜】 Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 見 (kiến) | Thanh phù (聲符): 樊 (phàn) Phiên thiết: 附袁切 → phò + viên | Đọc như: 幡 (phan) Nghĩa: 䚔𧢜 vậy。 từ kiến (thấy)。樊 thanh。 đọc như 幡。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 𧢎 · 𧢣