𧢞

Tổng quan

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Hán ngữ Trung cổkhren
Phản thiết苦閑切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng2

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】苦閑切【集韻】丘閑切,𠀤音慳。【說文】很視也。齊景公之勇臣有成𧢞者。【孟子】作覸。 又【字彙】苦戰切,愆去聲。義同。【類篇】或作𧡌。

Thuyết Văn

很視也。 从覞。肩聲。 齊景公之勇臣有成𧢞者。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

很者、不聽從也。 苦閑切。十四部。 孟子滕文公篇作成覵。趙注曰。成覵、勇果者也。廣韵曰。𧢞、人名。出孟子。按成𧢞淮南齊俗訓作成荆。𧢞爲荆、猶攷工記故書顅或作牼也。

【𧢞】 Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 覞 (xịu) | Thanh phù (聲符): 肩 (kiên) Phiên thiết: Khổ nhàn thiết Thượng tự: 苦 (khổ) | Hạ tự: 閑 (nhàn) Trung cổ thanh mẫu: 溪母 — thứ thanh (次清) Quy tắc: thanh mẫu 'kh' + vận mẫu 'iên' Suy luận: khiên (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: ngận (Bướng.) thị (Nhìn kĩ) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 𧡌 · 覵 · 覸