𧣚
Tổng quan
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Phản thiết | 昵角切 |
|---|---|
| Thanh mẫu | 娘 |
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】於角切【集韻】乙角切,𠀤音渥。【說文】調弓也。从角,弱省聲。 又【唐韻】女角切【集韻】昵角切,𠀤音搦。義同。 又【玉篇】摩弓也。 又【廣韻】屋角也。或作䚥。
Thuyết Văn
調弓也。 从角。弱省聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
手部云。搦、按也。鄭注矢人云。撓搦其幹。亦是調意。弓人曰。和弓𣪠摩。注和猶調也。將用弓。必先調之、拂之、摩之。引大射禮。大射正以袂順左右隈。上再下一。小雅。觲觲角弓。毛傳曰。觲觲、調利也。世說新語曰。輕在角䚥中。爲人作議論。角䚥、方俗語言也。 於角切。古音在二部。按廣韵女角切。
【𧣚】 Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 角 (góc) | Thanh phù (聲符): 弱省 (nhược) Phiên thiết: Vu giác thiết Thượng tự: 於 (vu) | Hạ tự: 角 (giác) Trung cổ thanh mẫu: 影母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu '?' + vận mẫu 'uc' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: úc (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: điều (Điều hòa. Như {điều ) cung (Cái cung.) vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 䚥 · 𧢺 · 𧣏