𧤖

Tổng quan

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Hán ngữ Trung cổquai
Phản thiết烏恢切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】烏賄切【集韻】【韻會】【正韻】鄔賄切,𠀤隈上聲。【說文】角曲中也。 又【廣韻】烏恢切【集韻】烏回切,𠀤音隈。義同。

Thuyết Văn

角曲中也。 从角。畏聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

考工記曰。夫角之中。恆當弓之畏。畏也者必橈。杜子春讀畏爲威。威謂弓淵。鄭讀畏如秦師入隈之隈。按大射儀弓淵字作隈。鄭讀從之也。弓之中曰畏。角之中曰。皆其曲處。而弓人必以傅於畏。故記曰恆當。 烏賄切。十五部。

【𧤖】 Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 角 (góc) | Thanh phù (聲符): 畏 (uý) Phiên thiết: Ô hối thiết Thượng tự: 烏 (ô) | Hạ tự: 賄 (hối) Trung cổ thanh mẫu: 影母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu '?' + vận mẫu 'ơi' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → hỏi Suy luận: ởi (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: giác (Cái sừng) khúc (Cong) trung (Giữa) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư