𧤗

Tổng quan

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Hán ngữ Trung cổtuan
Phản thiết多官切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】【集韻】【韻會】𠀤多官切,音端。【說文】角𧤗,獸也。狀似豕,出胡休國。【郭璞曰】角在鼻上,堪爲弓。李陵嘗以此弓十張遺蘇武。【史記·司馬相如傳】獸則麒麟、角𧤗。【魏志】作角端。互詳角字註。【字彙補】亦作𧤬,非。

Thuyết Văn

角𧤗、 獸也。狀佀豕。角善爲弓。 出胡尸國。一曰出休尸國。 从角。耑聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

逗。 上林賦。獸則麒麟角𧤗。張揖曰。角𧤗佀牛。角可以爲弓。郭樸曰。角𧤗音端。佀豬。角在鼻上。堪作弓。李陵嘗以此弓十張遺蘇武也。 十字依御覽訂。吳淑事類賦衹引出胡尸國四字。今各本作出胡休多國五字。乃脫誤本也。 多官切。十四部。漢書、文𨕖作端。

【𧤗】 Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 角 (góc) | Thanh phù (聲符): 耑 (chuyên) Phiên thiết: Đa quan thiết Thượng tự: 多 (đa) | Hạ tự: 官 (quan) Trung cổ thanh mẫu: 端母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'đ' + vận mẫu 'oan' Suy luận: đoan (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: giác (Cái sừng)𧤗、 thú (Giống muông (giống c) vậy。 trạng (Hình trạng) tự (dùng trong 似的[shi4de5]) thỉ (Con lợn.)。 giác (Cái…

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 𧤬