𧤼

Tổng quan

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Hán ngữ Trung cổgyat
Phản thiết其月切
Thanh mẫu

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】【集韻】𠀤居月切,音厥。【說文】角有所觸發也。 又【集韻】其月切,音掘。義同。

Thuyết Văn

角有所觸發也。 从角。厥聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

厂部曰。厥、發石也。此字從角厥。謂獸以角有所觸發。西都賦曰。竆虎奔突。狂兕觸蹷。蹷者、𧤼之假借。孟子曰。厥角稽首。趙曰。叩頭以頟角犀撅地也。按厥角二字皆假借之言。 形聲包㑹意也。居月切。十五部。

【𧤼】 Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 角 (góc) | Thanh phù (聲符): 厥 (quyết) Phiên thiết: Cư nguyệt thiết Thượng tự: 居 (cư) | Hạ tự: 月 (nguyệt) Trung cổ thanh mẫu: 見母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'c' + vận mẫu 'at' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: cát (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: giác (Cái sừng) hữu (Có.) sở (Xứ sở. Như {công sở}) xúc (Húc) phát (Bắn ra. Như {bách…

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư