𧥣
Tổng quan
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Hán ngữ Trung cổ | khux |
|---|---|
| Phản thiết | 去厚切 |
| Thanh mẫu | 溪 |
| Vận | 厚 |
| Đẳng | 1 |
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】苦后切【集韻】去厚切【正韻】苦厚切,𠀤音口。【說文】扣也。如求婦先𧥣叕之。【廣韻】先相𧥣可也。【正韻】問也。與叩同。 又人名。與𧥣、崇𧥣,見【宋史·宗室表】。 又【集韻】虛加切,音蝦。【廣雅】𧥣𧥣,笑也。
Thuyết Văn
扣也。 如求婦先𧥣叕之。 从言口。 口亦聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
扣叩古今字。說文有敂無叩。此扣當作敂。 此葢古語。諭語我叩其㒳端而竭焉。孔曰。我則發事之始終以語之。公羊傳。吾爲子口隱矣。何曰。口猶口。語發動也。按猶口當作猶叩、句絶。 會意。口者叩也。 苦后切。四部。
【𧥣】 Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 言口 (ngôn + khẩu) | Thanh phù (聲符): 口亦 (khẩu) Phiên thiết: 苦后切 → khổ + hậu Nghĩa: 扣 vậy。 như (giống) 求婦tiên (trước)𧥣叕 chi (của) 。 từ ngôn (nói)khẩu (miệng)。khẩu (miệng) cũng là thanh phù。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 𬣚