𧦝
Tổng quan
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Quảng Đông | fu1 |
|---|---|
| Hán ngữ Trung cổ | ho |
| Phản thiết | 荒烏切 |
| Thanh mẫu | 曉 |
| Vận | 模 |
| Đẳng | 1 |
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】荒烏切【集韻】荒胡切,𠀤音呼。【說文】召也。【廣雅】鳴也。【玉篇】喚也。【集韻】通作呼。 又【博雅】乎報切,音號。欺也。【說文】本作䚷。
Thuyết Văn
召也。 从言。乎聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
口部曰。召、𧦝也。後人以呼代之。呼行而𧦝廢矣。 荒烏切。五部。
【𧦝】 Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 言 (ngôn) | Thanh phù (聲符): 乎 (hồ) Phiên thiết: Hoang ô thiết Thượng tự: 荒 (hoang) | Hạ tự: 烏 (ô) Trung cổ thanh mẫu: 曉母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'h' + vận mẫu 'ô' Suy luận: hô (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: triệu (Vời) vậy
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 𧦻 · 𫍞