𧧒

Tổng quan

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Hán ngữ Trung cổchieh
Phản thiết七賜切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】【集韻】【韻會】𠀤七賜切,音刺。【說文】數諫也。【韻會】謂數其過而諫之也。 又通作刺。【佩觿集】譏諫也。【毛詩序】下以風刺上。【孟子】刺之無刺也。

Thuyết Văn

數諫也。 从言。朿聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

謂數其失而諫之。凡譏刺字當用此。 七賜切。十六部。

【𧧒】 Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 言 (ngôn) | Thanh phù (聲符): 朿 (thứ) Phiên thiết: Thất tứ thiết Thượng tự: 七 (thất) | Hạ tự: 賜 (tứ) Trung cổ thanh mẫu: 清母 — thứ thanh (次清) Quy tắc: thanh mẫu 'th' + vận mẫu 'i' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: thí (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: sổ (Đếm) gián (Can) vậy

Tự hình

  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Lệ thư
  • Khải thư