𧧷
Tổng quan
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Hán ngữ Trung cổ | kiuh |
|---|---|
| Phản thiết | 居祐切 |
| Thanh mẫu | 見 |
| Vận | 宥 |
| Đẳng | 3 |
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】居祐切【集韻】【韻會】【正韻】居又切,𠀤音疚。與救同。【文字音義】止也,禁也,助也。 又【集韻】渠尤切,音求。義同。
Tự hình
- Lệ thư
- Khải thư
| Hán ngữ Trung cổ | kiuh |
|---|---|
| Phản thiết | 居祐切 |
| Thanh mẫu | 見 |
| Vận | 宥 |
| Đẳng | 3 |
left-right
【廣韻】居祐切【集韻】【韻會】【正韻】居又切,𠀤音疚。與救同。【文字音義】止也,禁也,助也。 又【集韻】渠尤切,音求。義同。