𧧻

Tổng quan

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Quảng Đôngzaa3
Phản thiết助駕切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng2

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】鉏駕切【集韻】【正韻】助駕切,𠀤音乍。【說文】慙語也。 又【集韻】疾各切,音昨。義同。【類篇】或作𧩳。

Thuyết Văn

慙語也。 从言。作聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

與心部怍音同義近。論語。其言之不怍。則爲之也難。當作此𧧻。 鉏駕切。古音在五部。按玉篇云。蹔語也。疑左傳定八年桓子咋謂林楚。杜云咋暫也。當作𧧻字。

【𧧻】 Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 言 (ngôn) | Thanh phù (聲符): 作 (tác) Phiên thiết: Sừ giá thiết Thượng tự: 鉏 (sừ) | Hạ tự: 駕 (giá) Trung cổ thanh mẫu: 崇母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 's' + vận mẫu 'a' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: sạ (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: tàm (Tủi thẹn. Như {tự tà) ngữ (Nói) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Lệ thư
  • Khải thư

Dị thể: 𧩳 · 詐