𧪘
Tổng quan
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Hán ngữ Trung cổ | chreh |
|---|---|
| Phản thiết | 麄臥切 |
| Thanh mẫu | 清 |
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【玉篇】同𧪰。【集韻】通作嗟。 又【廣韻】楚解切【集韻】楚懈切,𠀤釵去聲。【類篇】異言也。 又【五音集韻】麄臥切,蹉去聲。【類篇】失也。
Thuyết Văn
嗞也。 从言。𢀩聲。 一曰痛惜。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
口部曰。嗞、𦎍也。此云𦎍、嗞也。是爲異部互訓。各本改作咨者、淺人爲之耳。謀事曰咨。義不相涉。 子邪切。古音在十七部。 此與嗞𦎍義别。
【𧪘】 Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 言 (ngôn) | Thanh phù (聲符): 𢀩 (𢀩) Nghĩa: tư ((onom.) sizzle, hiss, slurp etc) vậy Một thuyết khác: 痛惜
Tự hình
- Tiểu triện
- Lệ thư
- Khải thư
Dị thể: 𧨁 · 𧪰 · 𧬑 · 𧭨 · 𧭯 · 嗟