𧬨

Tổng quan

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Quảng Đôngwai3
Hán ngữ Trung cổhuad
Phản thiết呼會切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】呼會切【集韻】【韻會】呼外切,𠀤音翽。【說文】聲也。【廣韻】衆聲也。 又人名。【唐書·宰相表】蕭𧬨,虢州刺史。【正字通】與噦通。

Thuyết Văn

聲也。 从言。歲聲。 詩曰。有𧬨其聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

廣韵。衆聲。 呼會切。十五部。 毛詩雲漢。有嘒其星。毛曰。嘒、衆星皃。此有𧬨其聲、葢三家詩也如史所云赤氣亙天、砰隱有聲是也。或曰。聲當是星之誤。有𧬨其星如天官書天𡔷有音、天狗有聲之類也。

【𧬨】 Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 言 (ngôn) | Thanh phù (聲符): 歲 (tuế) Phiên thiết: Hô hội thiết Thượng tự: 呼 (hô) | Hạ tự: 會 (hội) Trung cổ thanh mẫu: 曉母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'h' + vận mẫu 'oái' Suy luận: hoái (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: thanh vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 噦 · 𬣪 · 噦