𧬮

Tổng quan

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Hán ngữ Trung cổkruah
Phản thiết丑亞切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng2

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】古罵切【集韻】古駕切,𠀤瓜去聲。【說文】相誤也。【字彙】欺也。 又【廣韻】丑亞切,侘去聲。義同。【集韻】或作𧭑、詿。

Thuyết Văn

相誤也。 从言。𥈀聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

廣韵。相𧬮誤也。𧬮誤葢同詿誤。 古駡切。按䀠部作𥇛。𥇛舉朱切。不得𥇛聲讀古駡切。

【𧬮】 Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 言 (ngôn) | Thanh phù (聲符): 𥈀 (𥈀) Nghĩa: tương (Cùng. Như {bỉ thử tư) ngộ (Lầm. Như {thác ngộ} ) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 𧭑 · 𬤧