𧭅
Tổng quan
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Phản thiết | 武方切 |
|---|---|
| Thanh mẫu | 明 |
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】巫放切【集韻】無放切,𠀤亡去聲【說文】責望也。又【類篇】欺也。 又【集韻】武方切,音亡。義同。【正字通】通作望。或省作𧫢。
Thuyết Văn
責望也。 从言。朢聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
太玄。宼⿰言𦣠其戸。范曰。⿰言𦣠、責也。按朢之古文作𦣠。故𧭅之古文亦作⿰言𦣠。 巫放切。十部。
【𧭅】 Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 言 (ngôn) | Thanh phù (聲符): 朢 (vọng) Phiên thiết: 巫放切 → vu + phóng Dị thể: Cổ văn: 亦 Nghĩa: 責望 vậy。 từ ngôn (nói)。朢 thanh。
Tự hình
- Kim văn
- Tiểu triện
- Khải thư