𧭉

Tổng quan

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【字彙】同診。【鶡冠子·天則篇】未見不得其𧭉,而能除其疾也。 又人名。【宋史·宗室表】武德郞士𧭉。

Tự hình

  • Khải thư