𧮫

jué

Pinyin: jué

Tổng quan

[名] 口上彎曲的地方。《說文解字.谷部》:「𧮫,口上阿也。」清.段玉裁.注:「口上阿,謂口吻已上之肉,隨口卷曲。」 [形] 笑的樣子。《廣韻.入聲.藥韻》:「𧮫,笑貌。」

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinjué
Hán ngữ Trung cổgiak
Baxter-Sagart[g]ak
Hán ngữ Thượng cổ[g]ak
Phản thiết極虐切
Thanh mẫu

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 口上彎曲的地方。《說文解字.谷部》:「𧮫,口上阿也。」清.段玉裁.注:「口上阿,謂口吻已上之肉,隨口卷曲。」 [形] 笑的樣子。《廣韻.入聲.藥韻》:「𧮫,笑貌。」

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【唐韻】其虐切【集韻】極虐切,𠀤音噱。【說文】口上阿也。 又【廣韻】笑貌,或作𠶸臄。經史通作噱。○按篆文𧮫字,上二八皆合,與山谷字分開者不同。《說文》从口,上象其理,宜歸口部。字彙溷入谷部。非。

Thuyết Văn

口上阿也。 从口。上象其理。 凡𧮫之屬皆从𧮫。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

大雅。有卷者阿。箋云。有大陵卷然而曲。口上阿、謂口吻巳上之肉隨口卷曲。毛傳。臄、𦥖也。𢎘部𦥖、𧮫也。與毛合。晉灼注羽獵賦曰。口之上下名爲噱。按通俗文云。口上曰臄。口下曰𦥖。服析言之。毛、許、晉皆渾言之。許舉上以包下耳。今說文各本𦥖下譌作舌也。古者舌無𦥖名。特牲少牢禮。肵俎用心舌。與加殽胛臄異用。陸釋文云。說文曰𦥖、舌也。又云口次肉也。似陸時說文巳誤矣。單行釋文口次譌口裏。則義全非。讀書之難如是。 文理。其虐切。五部。卻綌从𧮫聲。

【𧮫】 Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 𧮫聲 (cược + thanh) | Thanh phù (聲符): 二皆形 (nhì) Phiên thiết: Kì ngược thiết Thượng tự: 其 (kì) | Hạ tự: 虐 (ngược) Trung cổ thanh mẫu: 群母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'c' + vận mẫu 'ươc' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: cược (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: khẩu (Cái miệng. Phép tính) thượng (Trên. phàm ở trên đề) a (Cái đống lớn)…

Tự hình

  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Lệ thư
  • Khải thư

Dị thể: 𠔌 · 𠶸 · 臄 · 谷