𧮯

Tổng quan

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Hán ngữ Trung cổghrueng
Phản thiết戸萌切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng2

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】戸萌切【集韻】乎萌切【韻會】乎盲切【正韻】胡盲切,𠀤音宏。【說文】谷中響也。【徐曰】鏗𧮯,谷中聲也。【玉篇】谷空也。 又【廣韻】谷名。【韻會】或作谹。

Thuyết Văn

谷中響也。 从谷。厷聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

此與宖、屋響也義近。攷工記。其聲大而宏。司農注。謂聲音大也。引申爲凡大之偁。史記司馬相如傳。必將崇論谹議。 戸萌切。古音在六部。

【𧮯】 Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 谷 (cốc) | Thanh phù (聲符): 厷 (hoành) Phiên thiết: Hộ manh thiết Thượng tự: 戸 (hộ) | Hạ tự: 萌 (manh) Trung cổ thanh mẫu: 匣母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'h' + vận mẫu 'inh' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: hình (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: cốc (Lũng) trung (Giữa) hưởng (Tiếng.) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư