𧯡

Tổng quan

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Phản thiết一丸切
Thanh mẫu

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【唐韻】一丸切【集韻】烏丸切,𠀤音剜。【說文】豆飴也。又【類篇】與豌同。【博雅】豌豆,䝀豆也。楊愼引《唐六典》有𧯡豆,音彎。卽豌豆。俗譌呼爲安豆。攺从宛作豌。 又【集韻】紆物切,音鬱。又於月切,音𣤠。𠀤豆飴也。或作𩜌、𩚴。

Thuyết Văn

豆飴也。 从豆。夗聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

飴、米櫱煎也。糱、芽米也。然則豆飴者、芽豆煎爲飴也。黑部下曰。讀若飴之。方言飴謂之䬵。𩜌謂之䭉。郭注以豆㞕襍餳也。𩜌卽字。 一丸切。按篇、韵皆於月切。一丸非也。十四部。

【𧯡】 Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 豆 (đậu) | Thanh phù (聲符): 夗 (uyển) Phiên thiết: Nhất hoàn thiết Thượng tự: 一 (nhất) | Hạ tự: 丸 (hoàn) Trung cổ thanh mẫu: 影母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu '?' + vận mẫu 'an' Suy luận: an (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: đậu (Bát đậu) di (Kẹo mạch nha) vậy

Tự hình

  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 𩚴 · 𩜌 · 碗