𧯷

Tổng quan

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Hán ngữ Trung cổkionx
Phản thiết几隱切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【唐韻】居隱切【集韻】几隱切,𠀤音謹。【說文】蠡也。【廣韻】以瓢爲酒器,婚禮用之也。【類篇】或作卺。【禮·昏義】合卺而酳。【註】破瓢爲巵也。【說文】从豆,蒸省聲。俗作𧯢,非。

Thuyết Văn

蠡也。 从豆。 蒸省聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

瓠部曰。瓢、蠡也。然則、瓢也。蠡、說文三見。斗部曰。斡、蠡柄也。倂此及瓠部凡三見也。蠡之言離。方言曰。劙、解也。一瓠離爲二、故曰蠡。鄭注鬯人云。瓢謂瓢蠡也。漢書。以蠡測海。張晏曰。蠡、瓠瓢也。字皆借蠡。九歎。瓟㼖蠹於筐簏。急就篇。㼖𦫵參𦫵半巵觛。方言。㼖或謂之瓢。或謂之簞。或謂之𣟵。則字皆从瓜。王伯厚注急就云。皇象碑本作盠。李本作蠡。廣韵齊、薺韵皆有盠。士昏禮。四爵合巹。注云。合巹、破匏也。昏義亦作巹。正義云。以一瓠分爲㒳瓢。巹者、之假借字。巹从丞聲。从䒱聲。故同音假借。 此非豆而从豆者、謂瓠可盛飮食。略同豆。 艸部蒸或省火作䒱。不云䒱聲者、葢䒱字後出也。古音在六部。今音居隱切。劉昌宗、吕忱反語巳誤。

【𧯷】 Lục thư: Giả tá Cấu trúc: Giả tá — Từ: 豆 (đậu (Bát đậu)) Phiên thiết: Cư ẩn thiết Thượng tự: 居 (cư) | Hạ tự: 隱 (ẩn) Trung cổ thanh mẫu: 見母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'c' + vận mẫu 'ân' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → hỏi Suy luận: cẩn (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: lễ (Con mọt gỗ gọi là {l) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 𢀿 · 𧯢 · 卺