𧰲
Tổng quan
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Quảng Đông | ci2 |
|---|---|
| Hán ngữ Trung cổ | chjex |
| Phản thiết | 尺氏切 |
| Thanh mẫu | 昌 |
| Vận | 紙 |
| Đẳng | 3 |
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【唐韻】【集韻】𠀤式視切,音矢。【說文】豕也。 又【廣韻】尺氏切,侈上聲。義同。或省作彖。【六書故】𧰲與彖一字。說文分爲二,非。
Thuyết Văn
豕也。从彑。从豕。讀若弛。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
式視切。按古音在十六十七部閒。廣韵尺氏切。是也。蠡从䖵、彖聲。㥟从心、彖聲。古音皆在十六部。今韵蠡入薺、㥟入佳皆不誤。而字形从彖則誤。
【𧰲】 Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: 彑 (kệ (*)) + 豕 (thỉ (Con lợn.)) Phiên thiết: Thức thị thiết Thượng tự: 式 (thức) | Hạ tự: 視 (thị) Trung cổ thanh mẫu: 書母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'th' + vận mẫu 'i' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → hỏi Suy luận: thỉ (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: thỉ (Con lợn.) vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 𢑡 · 𧰺