𧰿

Tổng quan

【Dịch nghĩa】Con lợn nái 【Khang Hi】[Bác nhã 博雅] 豭也。 Gia dã. (Con lợn đực) [Tự lâm 字林] 豕三毛聚居者。一曰豕老謂之。 Thỉ tam mao tụ cư giả. Nhất viết thỉ lão vị chi ngải. (Con heo có ba sợi lông sống chung với nhau. Một nghĩa nói con lợn già gọi là ngải.) 【Phiên thiết】[Quảng vận 廣韻] 五蓋切 Ngũ cái thiết [Tập vận 集韻] 牛蓋切,音艾。 Ngọ cái thiết, âm Ngải. 【Bộ】Thỉ豕

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Hán ngữ Trung cổngad
Phản thiết牛蓋切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】五蓋切【集韻】牛蓋切,𠀤音艾。【博雅】豭也。【字林】豕三毛聚居者。一曰豕老謂之𧰿。通作艾。【左傳·定十四年】盍歸吾艾豭。 考證:〔【左傳·定十四年】盍歸我艾豭。〕 謹照原文歸我改歸吾。

Tự hình

  • Khải thư