𧱁
Tổng quan
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Hán ngữ Trung cổ | dung |
|---|---|
| Phản thiết | 徒東切 |
| Thanh mẫu | 定 |
| Vận | 東 |
| Đẳng | 1 |
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】徒紅切【集韻】徒東切,𠀤音同。【類篇】野彘也。 又獸名。亦作狪。【山海經】泰山有獸,其狀如豚而有珠,名曰狪狪。其鳴自呼。【集韻】或作𧳆。 又【集韻】他東切,音通。義同。
Tự hình
- Khải thư
Dị thể: 𧳆