𧱝

Tổng quan

【Dịch nghĩa】Lợn đòi ăn 【Khang Hi】[Tập vận 集韻] 豕食發土謂之𧱝 Thỉ thực phát thổ vị chi quẫn (Lợn đòi ăn mà đào đất lên gọi là quẫn) 【Phiên thiết】[Quảng vận 廣韻] 衢物切 Cù vật thiết [Tập vận 集韻] 渠勿切,音掘。 Cừ vật thiết, âm Quật. 【Bộ】Thỉ豕

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Hán ngữ Trung cổgyot
Phản thiết俱運切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】衢物切【集韻】渠勿切,𠀤音掘。豕𧱝地也。豕食發土謂之𧱝。 又【玉篇】九物切【廣韻】九勿切,𠀤音𠜾。又【廣韻】【集韻】𠀤紀劣切,音䞵。又【集韻】巨劣切,音傑。居月切,音厥。株衞切,音綴。義𠀤同。 又【廣韻】居運切【集韻】俱運切,𠀤音捃。豕求食也。

Tự hình

  • Khải thư

Dị thể: 䝌