𧴄
Tổng quan
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Hán ngữ Trung cổ | jyung |
|---|---|
| Phản thiết | 餘封切 |
| Thanh mẫu | 以 |
| Vận | 鍾 |
| Đẳng | 3 |
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】【集韻】𠀤餘封切,音容。【說文】猛獸也。【玉篇】或作㺎。【司馬相如·上林賦】其獸則㺎旄貘犛。【註】郭璞曰:㺎似牛,領有肉堆。○按《漢書》作庸。師古曰:庸牛卽今之犎牛也。
Thuyết Văn
猛獸也。 从豸。庸聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
猛當作㺎。三字爲句。㺎見上林賦。郭璞曰。㺎似牛。領有肉堆。卽犎牛也。按卽爾雅之犦牛也。字亦作㺎。亦作𤛑。漢書作庸。 余封切。九部。
【𧴄】 Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 豸 (trại) | Thanh phù (聲符): 庸 (dong) Phiên thiết: 余封切 → dư + phong Nghĩa: 猛獸 vậy。 từ 豸。庸 thanh。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 㺎 · 𧱿