𧴪

Tổng quan

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Quảng Đôngso2
Hán ngữ Trung cổsuax
Phản thiết損果切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【唐韻】蘇果切【集韻】損果切,𠀤音鎖。【說文】貝聲也。【六書正譌】借爲𧴪屑字。俗作𧴲。

Thuyết Văn

貝聲也。从小貝。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

聚小貝則多聲。故其字從小貝。引伸爲細碎之偁。今俗瑣㞕字當作此。琑行而𧴪廢矣。周易旅初六。旅瑣瑣。陸績曰。瑣瑣、小也。艮爲小石。故曰旅瑣瑣也。按瑣者、𧴪之假借字。玉部瑣謂玉聲。穌果切。十七部。

【𧴪】 Lục thư: Giả tá Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 小貝 (tiểu + buổi) | Thanh phù (聲符): 貝 (buổi) Phiên thiết: 穌果切 → tô + quả Nghĩa: 貝 thanh vậy。 từ tiểu (nhỏ)貝。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 𧴲 · 𭕆