𧶊
Tổng quan
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Hán ngữ Trung cổ | yon |
|---|---|
| Phản thiết | 王分切 |
| Thanh mẫu | 云 |
| Vận | 文 |
| Đẳng | 3 |
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【集韻】王分切,音云。【說文】物數紛𧶊亂也。从員云聲。【註】徐曰:卽今紛紜字。
Thuyết Văn
物數紛𧶊亂也。 从員。云聲。讀若春秋傳曰宋皇鄖。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
𧶊令字作紜。紜行而𧶊廢矣。紛𧶊謂多。多則亂也。古假芸爲𧶊。老子。夫物芸芸。各歸其根。 宋皇鄖見左傳。羽文切。十三部。
【𧶊】 Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 員 (viên) | Thanh phù (聲符): 云 (vân) Phiên thiết: 羽文切 → võ + văn | Đọc như: 春秋傳曰宋皇鄖 Nghĩa: 物數紛𧶊亂 vậy。 từ 員。 vân (nói rằng) thanh。 đọc như 『Xuân Thu Truyện』viết: 宋皇鄖。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư