𧶜
Tổng quan
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Hán ngữ Trung cổ | sjang |
|---|---|
| Phản thiết | 式陽切 |
| Thanh mẫu | 書 |
| Vận | 陽 |
| Đẳng | 3 |
Nguồn gốc
top-mid-bottom
Khang Hy
【廣韻】式陽切【集韻】尸羊切,𠀤音觴。【說文】行賈也。从貝,商省聲。【字彙補】古文商字。
Thuyết Văn
行賈也。 从貝。商省聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
白虎通曰。商賈何謂也。商之爲言章也。章其遠近。度其有亡。通四方之物。故謂之商也。賈之爲言固也。固其有用之物。以待民來。以求其利者也。通物曰商、居賣曰賈。按白虎通古本如是。漢律曆志。商、章也。物成可章度也。尚書。我商賚女。徐邈商音章。㕯部商從章聲。皆可證。俗作。經傳皆作商。商行而廢矣。渾言之則賈可互偁。析言之則行賈曰。行賈者、通四方之珍異以資之。 式陽切。十部。
【𧶜】 Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 貝 (buổi) | Thanh phù (聲符): 商省 (thương) Phiên thiết: Thức dương thiết Thượng tự: 式 (thức) | Hạ tự: 陽 (dương) Trung cổ thanh mẫu: 書母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'th' + vận mẫu 'ang' Suy luận: thang (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: hành (Bước đi) cổ (Cửa hàng) vậy
Tự hình
- Kim văn
- Tiểu triện
- Khải thư