𧻹
Tổng quan
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Hán ngữ Trung cổ | jyungx |
|---|---|
| Phản thiết | 余隴切 |
| Thanh mẫu | 以 |
| Vận | 腫 |
| Đẳng | 3 |
Nguồn gốc
surround-lower-left
Khang Hy
【廣韻】余隴切【集韻】尹竦切,𠀤音勇。【說文】喪辟𧻹也。【玉篇】與踊同。○按辟𧻹,經典皆作辟踊。詳足部踊字註。
Thuyết Văn
喪擗𧻹。 从走。甬聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
今禮經、禮記皆作踊。足部曰。踊、跳也。是二字義殊也。左傳曲踊三百、三踊于幕庭之類當从足。若卽位哭、三踊而出之踊當从走。擗、鉉作辟。詩邶風、爾雅諸家本多作擗。撫心爲擗。跳躍爲𧻹。 余隴切。九部。
【𧻹】 Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 走 (tẩu) | Thanh phù (聲符): 甬 (dũng) Phiên thiết: Dư lũng thiết Thượng tự: 余 (dư) | Hạ tự: 隴 (lũng) Trung cổ thanh mẫu: 常母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'th' + vận mẫu 'ông' ⚡ Chỉnh thanh: Trọc thượng biến khứ (濁上變去): Chữ thượng thanh + toàn trọc → đổi sang khứ thanh ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: thộng (âm hệ: 0 | từ vựng: 0)…
Tự hình
- Tiểu triện
- Lệ thư
- Khải thư