𧼏
Tổng quan
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Hán ngữ Trung cổ | ghen |
|---|---|
| Phản thiết | 胡田切 |
| Thanh mẫu | 匣 |
| Vận | 先 |
| Đẳng | 4 |
Nguồn gốc
surround-lower-left
Khang Hy
【廣韻】胡田切【集韻】胡千切,𠀤音賢。【說文】急走也。【類篇】或省作𧺻。
Thuyết Văn
急走也。从走。弦聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
形聲包會意。从弦有急意也。胡田切。十二部。
【𧼏】 Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 走 (tẩu) | Thanh phù (聲符): 弦 (huyền) Phiên thiết: 胡田切 → hồ + điền Nghĩa: 急走 vậy。 từ 走。弦 thanh。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 𧺻