𧼒
Tổng quan
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Hán ngữ Trung cổ | gjin |
|---|---|
| Phản thiết | 丘忍切 |
| Thanh mẫu | 溪 |
| Vận | 準 |
| Đẳng | 3 |
Nguồn gốc
surround-lower-left
Khang Hy
【廣韻】棄忍切【集韻】丘忍切,𠀤音𢀿。【說文】行貌。 又【廣韻】渠人切,音均。又【集韻】遣忍切,音螼。義𠀤同。 又【廣韻】【集韻】𠀤去刃切,音𦸃。行緩貌。
Thuyết Văn
行皃。从走。臤聲。讀若菣。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
棄忍切。十二部。
【𧼒】 Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 走 (tẩu) | Thanh phù (聲符): 臤 (khiên) Phiên thiết: 棄忍切 → khí + nhẫn | Đọc như: 菣 (khẩn) Nghĩa: 行皃。 từ 走。臤 thanh。 đọc như 菣。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 𧽡