𧽍
Tổng quan
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Hán ngữ Trung cổ | denh |
|---|---|
| Phản thiết | 堂練切 |
| Thanh mẫu | 定 |
| Vận | 霰 |
| Đẳng | 4 |
Nguồn gốc
surround-lower-left
Khang Hy
【廣韻】都年切【集韻】多年切,𠀤音顚。【說文】走頓也。 又【廣韻】【集韻】𠀤堂練切,音電。【類篇】走也。
Thuyết Văn
走頓也。 从走。眞聲。讀若顚。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
足部曰。蹎、跋也。此與音義同。 都年切。十二部。
【𧽍】 Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 走 (tẩu) | Thanh phù (聲符): 眞 (chân) Phiên thiết: 都年切 → đô + nên | Đọc như: 顚 (điên) Nghĩa: 走頓 vậy。 từ 走。眞 thanh。 đọc như 顚。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư