𧽒

Tổng quan

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Quảng Đôngcau3
Hán ngữ Trung cổhiungh
Phản thiết香仲切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nguồn gốc

surround-lower-left

Khang Hy

【廣韻】【集韻】𠀤香仲切,音嗅。【說文】行也。【廣韻】䠢𧽒,疲行貌。【集韻】或作䠗。

Thuyết Văn

行也。 从走。臭聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

廣韵一送曰。䠢𧽒、疲行皃。大人賦說螭虯。沛艾赳螑。仡以佁儗兮。張揖曰。赳螑、申頸低卬也。按赳螑猶䠢𧽒。 香仲切。古音在三部。

【𧽒】 Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 走 (tẩu) | Thanh phù (聲符): 臭 (xú) Phiên thiết: Hương trọng thiết Thượng tự: 香 (hương) | Hạ tự: 仲 (trọng) Trung cổ thanh mẫu: 曉母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'h' + vận mẫu 'ưng' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: hứng (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: hành (Bước đi) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 䠗