𧾎
Tổng quan
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Hán ngữ Trung cổ | hjyen |
|---|---|
| Phản thiết | 况袁切 |
| Thanh mẫu | 曉 |
| Vận | 仙 |
| Đẳng | 3 |
Nguồn gốc
surround-lower-left
Khang Hy
【廣韻】况袁切【集韻】許元切,𠀤音暄。【說文】疾也。【玉篇】疾行也。 又【廣韻】許緣切【集韻】隳緣切,𠀤音翾。義同。
Thuyết Văn
疾也。 从走。睘聲。讀若讙。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
齊風。子之還兮。毛曰。還、便捷之皃。按毛以還爲𧾎之假借也。或毛、許所據詩本作𧾎。 況袁切。十四部。
【𧾎】 Lục thư: Giả tá Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 走 (tẩu) | Thanh phù (聲符): 睘 (quỳnh) Phiên thiết: 況袁切 → huống + viên | Đọc như: 讙 (hoan) Nghĩa: 疾 vậy。 từ 走。睘 thanh。 đọc như 讙。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư