𧾚

Tổng quan

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Hán ngữ Trung cổjo
Phản thiết以諸切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nguồn gốc

surround-lower-left

Khang Hy

【廣韻】以諸切【集韻】羊諸切,𠀤音余。【說文】安行也。 又【集韻】【韻會】𠀤演女切,音與。義同。

Thuyết Văn

安行也。 从走。與聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

廣韵九魚。𧾚𧾚、安行皃。按欠部歟、安气也。心部㦛、趣步㦛㦛也。馬部𩦡、馬行徐而疾也。論語曰。與與如也。漢書。長倩懙懙。 余吕切。五部。

【𧾚】 Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 走 (tẩu) | Thanh phù (聲符): 與 (dữ) Phiên thiết: 余吕切 → dư + lữ Nghĩa: 安行 vậy。 từ 走。dữ (cho) thanh。

Tự hình

  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Khải thư