𧾩

Tổng quan

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Hán ngữ Trung cổzsyenh
Phản thiết隨戀切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nguồn gốc

surround-lower-left

Khang Hy

【廣韻】辭戀切【集韻】隨戀切,𠀤音鏇。【玉篇】走也。【類篇】大也。

Thuyết Văn

走皃。 从走。叡聲。讀若紃。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

走疾於行。 詳遵切。十三部。按此字今篆作𧾝。說云㕡聲。溝㕡字讀若郝。部分絶遠。依廣韵十八諄作𧾩。則與玉部璿𤫀字同一諧聲取韵。詳遵與似沿分十三十四部、而冣近也。玉篇亦作。祀傳切。今改正。

【𧾩】 Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 走 (tẩu) | Thanh phù (聲符): 叡 (duệ) Phiên thiết: 詳遵切 → tường + tuân | Đọc như: 紃 (xuyên) Nghĩa: 走皃。 từ 走。叡 thanh。 đọc như 紃。

Tự hình

  • Khải thư

Dị thể: 𧾝