𧾯

Tổng quan

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Hán ngữ Trung cổket
Phản thiết吉屑切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng4

Nguồn gốc

surround-lower-left

Khang Hy

【廣韻】古屑切【集韻】吉屑切,𠀤音結。【說文】走意。

Thuyết Văn

走意。 从走。薊聲。讀若髽結之結。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

廣韵走皃。 結者、今之髻字。鄭注經少牢饋食、追師、弁師、襍記用紒字。从禮今文也。許造說文。髟部四用結字。此一用結字。从禮古文也。士冠禮采衣紒注云。古文紒爲結。許不从今文。故糸部無紒。𧾯古㞕切。十五部。

【𧾯】 Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 走 (tẩu) | Thanh phù (聲符): 薊 (kế) Phiên thiết: 古㞕切 | Đọc như: 髽結之結 Dị thể: Cổ văn: 也 Nghĩa: 走意。 từ 走。薊 thanh。 đọc như 髽結 chi (của) 結。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư