𧾰

Tổng quan

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Hán ngữ Trung cổjik
Phản thiết逸職切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nguồn gốc

surround-lower-left

Khang Hy

【廣韻】與職切【集韻】逸職切,𠀤音弋。【說文】趨進𧾰如也。○按《論語》作翼。《正字通》義與翼通。

Thuyết Văn

趨進𧾰如也。 从走。翼聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

有但引經文不釋字義者。如此及詞之矣、絬衣長短右袂是也。又色艴如也。又足躩如也。 與職切。一部。

【𧾰】 Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 走 (tẩu) | Thanh phù (聲符): 翼 (dực) Phiên thiết: Dữ chức thiết Thượng tự: 與 (dữ) | Hạ tự: 職 (chức) Trung cổ thanh mẫu: 以母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'd' + vận mẫu 'ưc' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: dực (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: xu (Đi rảo bước. Đi dẫn ) tiến (Tiến lên. Trái lại v)𧾰 như (Bằng) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư