𧿁
Tổng quan
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Hán ngữ Trung cổ | ngyat |
|---|---|
| Phản thiết | 魚厥切 |
| Thanh mẫu | 疑 |
| Vận | 月 |
| Đẳng | 3 |
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】【集韻】𠀤魚厥切,音月。跀或从兀作𧿁。詳跀字註。【韓愈·征蜀聮句】吚呦叫寃𧿁。【註】與跀同。
Thuyết Văn
跀或从兀。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
亦形聲。莊子養生主注曰。介、偏刖之名。崔本作兀。又作𧿁。云𣃔足也。德充符。申徒嘉、兀者也。李云。刖足曰兀。
【𧿁】 Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: 兀 (ngột (Cao mà bằng đầu. Bây)) Nghĩa: ngột hoặc (Hoặc)
Tự hình
- Kim văn
- Tiểu triện
- Khải thư