𧿃

Tổng quan

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Phản thiết斤於切
Thanh mẫu

Nguồn gốc

surround-upper-left

Khang Hy

【集韻】斤於切。同居。【類篇】居,或作踞。𧿃,臣光按:說文尸部居字云俗居从足,當作𧿃。今本誤作踞,非。

Thuyết Văn

俗居从足。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

小徐本如此。不誤。大徐本篆作踞。非也。小徐云。一本从居。則小徐時固有兩本。

【𧿃】 Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: 足 (túc (Chân)) Nghĩa: tục (Phong tục. Trên hóa ) cư (Ở. Như {yến cư} [燕居])

Tự hình

  • Khải thư