𨀊

Tổng quan

thững lững thững [Eng: to stroll]

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Nghĩa

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm dừng dừng chân [Eng: to stop, to halt]
  • Bảng Tra Chữ Nôm thững lững thững [Eng: to stroll]
  • Bảng Tra Chữ Nôm dằng dằng dặc; dằng dịt; dùng dằng [Eng: interminable; to interlace; undecide]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: thững Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều bản 1866
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: dậng Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: dậng Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1902

Nguồn gốc

left-right

Tự hình

  • Khải thư