𨁏
Tổng quan
bò bò lê bò la [Eng: to creep, to crawl]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Quảng Đông | pou1 |
|---|---|
| Hán ngữ Trung cổ | pho |
| Phản thiết | 普胡切 |
| Thanh mẫu | 滂 |
| Vận | 模 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Nôm
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: bò Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều bản 1866
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: bò Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1871
- Lục Vân Tiên Âm Nôm: bò Xuất hiện 1 lần trong Lục Vân Tiên
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】普胡切【集韻】【韻會】【正韻】滂模切,𠀤音鋪。【玉篇】馬蹀跡。
Tự hình
- Khải thư