𨃚

Tổng quan

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Phản thiết德合切
Thanh mẫu

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】【集韻】𠀤他合切,音踏。【說文】趿也。【揚子·方言】𨃚,跳也。秦晉之閒曰跳,或曰𨃚。【註】同蹋。【類篇】或从答作𨅞。 又【集韻】德合切,音答。又【類篇】達合切,音沓。義𠀤同。

Thuyết Văn

趿也。 从足。荅聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

按趿當作跳。方言。𨃚、跳也。自關而西秦晉之閒曰跳。或曰𨃚。 他合切。七部。

【𨃚】 Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 足 (túc) | Thanh phù (聲符): 荅 (đáp) Phiên thiết: Tha hợp thiết Thượng tự: 他 (tha) | Hạ tự: 合 (hợp) Trung cổ thanh mẫu: 透母 — thứ thanh (次清) Quy tắc: thanh mẫu 'th' + vận mẫu 'ap' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: tháp (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: táp (*) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 𨅞