𨄚

Tổng quan

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Quảng Đôngcoeng1
Hán ngữ Trung cổchiang

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【說文】蹡作𨄚。詳蹡字註。

Thuyết Văn

行皃。 从足。將聲。 詩曰。管磬𨄚𨄚。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

聘禮。衆介北面蹌焉。鄭云。容皃舒揚。曲禮。天子穆穆。諸侯皇皇。大夫濟濟。士蹌蹌。鄭曰。皆行容止之皃也。按許𨄚爲行皃。蹌訓動也。然則禮言行容者皆𨄚爲正字、蹌爲叚借字。廣雅。蹡蹡、走也。 七羊切。十部。 周頌文。今詩作磬筦將將。毛曰。將將、集也。

【𨄚】 Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 足 (túc) | Thanh phù (聲符): 將 (tướng) Phiên thiết: 七羊切 → thất + dương Nghĩa: 行皃。 từ túc (chân)。將 thanh。 『Kinh Thi』viết: 。管磬𨄚𨄚。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 𤴠