𨄴

Tổng quan

chụp chụp ảnh

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Nghĩa

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm chụp chụp ảnh; chụp mũ; cái chụp đèn [Eng: to capture; to label; chimney (of lamps)]

Nguồn gốc

left-right

Tự hình

  • Khải thư