𨆌

Tổng quan

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Quảng Đôngfaan4
Hán ngữ Trung cổbyan
Phản thiết符袁切
Thanh mẫu

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】附袁切【集韻】符袁切,𠀤音煩。【玉篇】同蹯。詳蹯字註。【呂氏春秋】使宰人臑熊𨆌不熟。 又【廣韻】足有文也。

Thuyết Văn

番或从足。从煩。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

此形聲也。

【𨆌】 Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: 足 (túc (Chân)) + 煩 (phiền (Phiền (không được gi)) Nghĩa: phiên (Lần lượt. Như {canh ) hoặc (Hoặc)

Tự hình

  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Lệ thư
  • Khải thư