𨆠

Tổng quan

quay quay vòng tròn, ngã lăn quay [Eng: to whirl, to fall on one's back]

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Nguồn gốc

left-right

Tự hình

  • Khải thư